
Máy quang phổ (OES) phân tích hợp kim để bàn
Hitachi - OE750
Máy quang phổ OE750 sử dụng cho phòng thí nghiệm với độ chính xác rất cao, có dải bước sóng phân tích rất rộng: 119 – 766 nm
Gọi (+84) 283 894 0623 để được tư vấn.
Đặc Tính Kỹ Thuật
Máy Quang Phổ Phân Tích Hợp Kim Cao Cấp: Đột Phá Công Nghệ & Độ Chính Xác Vượt Trội
Công Nghệ Tiên Tiến Hàng Đầu
- Hệ thống cảm biến CMOS + Jet-Stream: Tối ưu hóa độ nhạy và tốc độ phân tích, phù hợp với mọi loại hợp kim phức tạp.
- Tự động căn chỉnh quang phổ (Auto Profiling): Đảm bảo độ ổn định và chính xác ngay cả với mẫu vật không đồng nhất.
- Bộ nguồn tia lửa điện thế hệ mới: Kích thích mẫu tối ưu, đáp ứng đa dạng hợp kim từ sắt, thép, nhôm, đồng đến titan, niken.
Phân Tích Đa Nguyên Tố, Độ Nhạy Cao
- Phát hiện 35+ nguyên tố (tùy loại hợp kim), bao gồm cả Carbon (C), Lưu Huỳnh (S) với giới hạn phát hiện siêu thấp (2 ppm).
- Phân tích nguyên tố khí (O, H, N) trong các hợp kim đặc thù như titan, thép không gỉ.
- Hệ quang học Multi-CMOS độ phân giải cao: Phủ sóng toàn dải phổ, chính xác cho mọi nền hợp kim (Fe, Al, Cu, Ni, Ti, Mg, v.v.).
Thiết Kế Thông Minh, Linh Hoạt
- Bộ gá mẫu 3D mở: Phân tích an toàn mẫu có hình dạng bất thường (cong, méo, nhỏ) mà không cần gia công phức tạp.
- ExTope Connect: Chia sẻ dữ liệu tức thời qua Cloud Server, quản lý kết quả từ xa và tích hợp với hệ thống ERP/QC.
Cơ Sở Dữ Liệu Toàn Cầu & Tiêu Chuẩn
- Cấp kèm Kho dữ liệu GRADE Database: Hơn 350,000 mác hợp kim từ 70 quốc gia, đối chiếu tiêu chuẩn DIN/EN, ASTM, AISI, JIS, GOST…
- 15 triệu tên gọi hợp kim: Tự động nhận diện vật liệu, hỗ trợ tra cứu nhanh cho sản xuất và kiểm định.
Ứng Dụng
Định Danh Chế Độ/Phân Loại Hợp Kim
- Phân tích chính xác thành phần hợp kim (sắt, thép, inox, nhôm, đồng, niken, titan, Mg, Co, Pb, Sn, Zn) với độ nhạy cao (phát hiện từ 10 ppm).
- Xác định nguyên tố hợp kim, tạp chất, nguyên tố vi lượng (H, O, N) và tạp chất lẫn (tramp elements) với giới hạn phát hiện cực thấp (LOD).
Phân Tích Đa Dạng Vật Liệu
- Hợp kim Sắt/Thép/Inox (Fe): Đo lường chính xác nguyên tố N từ 10 ppm, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng.
- Hợp kim Nhôm (Al): Phân tích thành phần hợp kim và tạp chất, tối ưu cho ngành hàng không và ô tô.
- Hợp kim Đồng (Cu): Bronze, Messing, Cu-Ni, và các loại đồng kỹ thuật.
- Hợp kim Niken (Ni): Độ chính xác cao (N 20 ppm), phù hợp cho ứng dụng công nghiệp nặng.
- Hợp kim Titan (Ti): Ti tinh khiết, Ti.6-4, Ti.8-Mn, kèm phân tích khí H, O, N.
Công Nghệ Tiên Tiến & Ứng Dụng
- Hỗ trợ kiểm tra hàm lượng nguyên tố điều chế (treatment elements) và tạp chất tồn dư (residual elements).
- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế cho ngành luyện kim, sản xuất vật liệu và kiểm định chất lượng.
Thông Số Kỹ Thuật
Tổng quan | |
Kích thước | 425 mm x 760 mm x 535mm (WxDxH) |
Nguồn điện | 100 - 240 V AC (50/60 Hz) |
Khối lượng | 88kg |
Công suất tiêu thụ | Tối đa 430W |
Công suất tiêu thụ chế độ chờ | 45W (50W Source on) |
Khí Argon | |
Độ tinh khiết | Min 4.8 |
Áp suất đâu vào | 3 Bar |
Hệ thống quang học | |
Hệ quang học | Theo nguyên lý Paschen-Runge Mounting |
Đường truyền ánh sáng trực tiếp đến buồng quang học. | |
Dải bước sóng phân tích | 119 – 670 nm (có thể mở rộng lên 766 nm) |
Cảm biến | Cảm biến Multi-CMOS (4096 pixel per chip) với độ phân giải Pixel được tối ưu hóa. |
Độ tương phản | |
Tiêu cự | 400 mm |
Mật độ rãnh | |
Hệ thống chân không | Bơm có công suất 700w, có độ ồn thấp, ít phát sinh nhiệt và không cần bảo dưỡng bơm. |
Kết nối qua Shut-off- valve, dễ dàng bảo dưỡng và thay thế cửa sổ quang học | |
Bộ phát plasma | Kỹ thuật phát tia lửa điện năng lượng cao (HEPS) giúp đốt mẫu tốt hơn |
Cài đặt các thông số bằng phần mềm | |
Tần số: 80 – 1000 Hz | |
Điện áp: 250 - 500 V | |
Bộ gá kẹp mẫu | Bộ gá kẹp mẫu với kết cấu mở cả 3 chiều, có thể đặt có những mẫu có kích thước |
Kết cấu Jet-Stream-electrode cho thực hiện trên các mẫu nhỏ và mẫu có hình dạng phức tạp. Tối ưu hóa mức tiêu thụ Argon là thấp nhất. | |
Bàn kẹp mẫu được điều chỉnh đa năng | |
Tấm nắp có thể thay đổi cho từng loại mẫu khác nhau. | |
Giới hạn phân tích của 1 số nguyên tố | C: 2 ppm; B: 1ppm; Si: 5 ppm; P: 2 ppm; S: 2 ppm; Mg: 1 ppm; N: 5 ppm; O: 10ppm; |