
Hệ thống hiệu chuẩn áp suất quả cân đến 100 bar
Ametek - HK Series
Bộ hiệu chuẩn áp suất khí nén bằng quả cân với nguyên lý quả cầu nổi HK cung cấp giải pháp đơn giản, thân thiện và an toàn nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao...
Gọi (+84) 283 894 0623 để được tư vấn.
Đặc Tính Kỹ Thuật
- Dải tạo áp suất từ 50 đến 10,000 kPa (10 đến 1,500 psi)
- Độ chính xác cao nhất đến ±0.025% rdg
- Độ lặp lại: ±0.005% rdg
- Nhiều đơn vị đo để lựa chọn
- Gia tốc chuẩn 9.80665 m/s2
- Thiết kế cho việc sử dụng ngoài công trường hoặc trong phòng lab
- Tự động điều chỉnh luồng khí trong ống để cân bằng
- Bộ quả cân tăng áp nhỏ
- Cài đặt và vận hành nhanh
- Dễ dàng thay đổi mức
Thông Số Kỹ Thuật
Overview | ||
1. MEASUREMENT | Presure range: | 10 to 1500 psi |
0.5 to 100 bar | ||
Increment: | 1 psi/0.1 bar | |
2. ACCURACY | Accuracy: | ±(0.025% of Reading) |
Repeatability: | ±0.005% of Reading | |
Temperature Coefficient: | ±0.00167% of rdg/oC outside of 23oC | |
3. WIEGHT MASSES | Pressure Range: | 10 to 1500 psi/50 to 10 000 kPa |
Gravity: | 9.80655m/s2 (International standard) | |
Local Gravity (Specify) | ||
Avaiable Units: | psi, kg/cm2, bar, and kPa | |
4. PRESSURE SOURCE | Source: | Nitrogen or Instrument / shop air |
Maximum Supply Pressure: | 1500 psi/100 bar (1000 psi and lower models) | |
2250 psi/150 bar (models above 1000 psi) | ||
Minimum Supply Pressure: | 150 psi / 10.3 bar | |
5. MATERIAL AND CONNECTION | Weight masses: | Stainless Steel (as standard) |
Ball: | Ceramic | |
Connection: | 7/16-20 37o AN4 Male |