Kiểm tra- Thử nghiệm

Thiết bị phân tích độ nhám và biên dạng cao cấp Form Talysurf PGI series

Form Talysurf® PGI Series là dòng hệ thống đo và phân tích độ nhám, biên dạng đa năng sử dụng công nghệ giao thoa sóng laser cho kết quả siêu chính xác
  • Dòng PGI có nhiều lựa chọn cho bộ phận hành trình ngang, đầu dò, độ phân giải và độ tuyến tính độc đáo cho phép người sử dụng có được một hệ thống tối ưu kiểm soát chất lượng sản xuất vòng bi, kính quang học và các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ chính xác cao
  • Khả năng đo và hiển thị dạng 2D/ 3D trên màn hình
  • Bộ phận dịch chuyển ngang và dọc có dải làm việc rộng
  • Độ chính xác cao
  • Chỉ cần đo một lần là thu thập đầy đủ dữ liệu như độ nhám, biên dạng, dạng sóng...
  • Có khả năng lập trình để thiết bị tự động làm việc
  • Mũi đầu dò bằng kim cương với nhiều lựa chọn khác nhau cho phép dùng cho nhiều ứng dụng khác nhau
  • Phần mềm μltra với nhiều tùy chọn hỗ trợ đắc lực trong việc đo đạc và phân tích kết quả
  • Hệ thống chống rung với bệ đỡ bằng khí nén
  • Tiết kiệm thời gian, thao tác đơn giản
System performance 2000 2000E 2000S
Calibration Form Error (Pt) < 0.20 μm (8 μin)
System noise Rq < 2 nm (0.08 μin), Rz < 10 nm (0.39 μin)
Radius measurement uncertainty 0.1 - 10mm (0.004 - 0.39in) - < 1μm of nominal
10 - 360mm (0.39 - 14.17in) - 0.01% to 0.006% of nominal
Inclination measurement uncertainty 0.5 arc minute
Repeatability of Z axis indication Flat surface - 0.08 μm (3.1 μin)
Curved surface - 0.08 μm (3.1 μin)
 
Horizontal performance 2000 2000E 2000S
Traverse length – X max / min 120 mm / 0.1 mm (4.7 in / 0.004 in) or 200 mm / 0.1 mm (7.9 in / 0.004 in)
Traverse speeds 13 mm/s (0.51 in/s) max
Measuring speed 0.25 mm/s, 0.5 mm/s, 1 mm/s & 2 mm/s (0.01 in/s, 0.02 in/s, 0.04 in/s & 0.08 in/s)
Minimum data sampling interval in X 0.125 μm (5 μin)
Straightness accuracy (Pt) 120 mm Traverse unit - 0.08 μm (3.2 μin) / 200 mm Traverse unit - 0.110 μm (4.3 μin)
X axis indication accuracy (1 + 0.02 L) μm
 
Vertical performance 2000 2000E 2000S
Nominal measuring range (Z)   20 mm (0.79 in)  
Resolution (Z) 5.3 nm (0.21 μin) 1.3 nm (0.05 μin) 0.3 nm (0.01 μin)
Range to resolution 3,773,585 : 1 15,384,615 : 1 66,666,666 : 1
Linearity accuracy 0.07 + 0.03 Z [mm] μm
(3 + 30 Z[in] μin)
Stylus arm length Standard length 100mm
Tip size 2μm radius conisphere diamond
Force  < 1mN
 
Measuring station 2000 2000E 2000S
Motorized tilting of traverse unit Optional ±9° from horizontal
Instrument weight 223 Kg (450 mm column) (optional 700 mm column 237 Kg)
Motorized vertical column 450 mm (17.7 in) (optional 700 mm (29.5 in))
 
Environment Electrical supply
Storage temperature 5 ºC to 40 ºC (41 ºF to 104 ºF) Supply type Alternating supply, single phase with
earth (3-wire system)
Storage humidity 10% to 80% relative, non condensing Instrument and computer voltage 90 V - 230 V
Operating temperature 18 ºC to 22 ºC (64 ºF to 72 ºF) Frequency 47 Hz to 63 Hz
Temperature gradient < 2 ºC per hour (< 3.6 ºF / hour) Supply voltage transients – width  EN 61000 - 4 - 4 : 1995
Operating humidity 45% to 75% relative, non condensing Power consumption 500 VA
Maximum RMS floor vibration 3 μm/s (120 μin/s) at < 50 Hz Safety EN 61010 - 1 : 2001
6 μm/s (200 μin/s) at < 50 Hz EMC EN 61000 - 6 - 4 : 2001
EN 61000 - 6 - 1 : 2001

Download File

STT
File Download
Sản Phẩm đã xem

Hệ thống đang xử lý, vui lòng chờ