Kiểm tra- Thử nghiệm

Máy tiện CNC LT760, LT860

Máy tiện CNC (Computer Numerical Control) là loại máy dùng để gia công kim loại, tích hợp đầy đủ các công nghệ hiện đại. Quá trình tiện được thực hiện bằng chương trình máy tính vì vậy nó rất phù hợp để gia công các chi tiết phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao. Máy tiện CNC được sử dụng rộng rãi để sản xuất các chi tiết trong lĩnh vực cơ khí, ô tô và tất nhiên là ở trong các lĩnh vực khác nữa.

Máy tiện CNC (Computer Numerical Control) là loại máy dùng để gia công kim loại, tích hợp đầy đủ các công nghệ hiện đại. Quá trình tiện được thực hiện bằng chương trình máy tính vì vậy nó rất phù hợp để gia công các chi tiết phức tạp và đòi hỏi độ chính xác cao. Máy tiện CNC được sử dụng rộng rãi để sản xuất các chi tiết trong lĩnh vực cơ khí, ô tô và tất nhiên là ở trong các lĩnh vực khác nữa.

Chúng tôi cung cấp 2 dòng máy tiện CNC đó là: LT và LCC.

Máy tiện CNC kiểu LCC loại máy tiện mà tốc độ được điều khiển vô cấp.

Trong khi đó máy tiện CNC kiểu LT được trang bị Ụ trục chính có 3 đến 4 dải tốc độ , có thể thực hiện thay đổi giữa các dải tốc độ này bằng tay.

Tất cả các hệ thống CNC hiện đại đều tích hợp những tính năng để thực hiện những chu kỳ gia công đơn giản. Máy tiện CNC mang đặc tính gia công chính xác và hiệu quả cao như tất cả máy CNC khác và tích hợp chương trình gia công đơn giản giúp cho người sử dụng không cần những hiểu biết chuyên sâu về lập trình CNC vẫn sử dụng được máy hiệu quả và thuận tiện khi gia công sản xuất.

Một điều tuyệt vời nữa là máy tiện CNC của chúng tôi được thiết kế sao cho quá trình vận hành cũng như bảo dưỡng được thực hiện một cách dễ dàng nhất.

Đối với hệ điều hành chương trình điều khiển máy tiện CNC, khách hàng được phép lựa chọn giữa các phiên bản mới nhất của hệ điều hành: Fanuc, siemens, Fagor, Hiedennhein.

 

Đặc tính kỹ thuật

Đơn vị

LT760

LT860

Khả năng làm việc

Chiều cao tâm máy.

mm

380

430

Đường kính qua băng.

mm

760

860

Đường kính qua bàn xe dao.

mm

520

620

Khoảng cách chống tâm.

mm

1350; 1850; 2850; 3850; 4850; 5850

Chiều rộng băng máy.

mm

560

Trục chính

Số mũi trục chính DIN 55027

 

11

Đương kính ổ đỡ trước

mm

170

Lỗ trục chính

mm

132

Số cấp tốc độ trục chính

Cấp

3

Dải tốc độ thứ 1

Vòng/phút

 7 - 42

Dải tốc độ thứ 2

Vòng/phút

28 - 170

Dải tốc độ thứ 3

Vòng/phút

165 - 1015

Hành trình và độ ăn dao.

Độ ăn dao dao dọc( trục Z)

m/phút

8 (max)

 Độ ăn dao bên (trục X)

mm/vòng

8 (max)

Độ ăn dao nhanh (trục X và Z)

mm/vòng

8 (max)

Hành trình ngang lớn nhất

mm

430

Vít me

Trục Z

mm

50*10

Trục X

mm

32*5

Công suất và mô- men

Công suất chính

Kw

18.5

(AT160M4)

Công suất điều khiển trục Z

 

18 N.m

(4.87kW)

Công suất điều khiển trục X

 

11 N.m

(2.29kW)

Mô men xoắn lớn nhất của trục chính

N.m

2250

Sức kéo của trục Z

DaN

1250

Sức kéo của trục X

DaN

1050

Ụ động

Đường kính ụ động

mm

105

Côn nòng

Morse

6

Hành trình ụ động

mm

225

Trọng lượng

Máy có khoảng cách chống tâm 3000 mm

kg

6060

6300

Download File

STT
File Download
Sản Phẩm đã xem

Hệ thống đang xử lý, vui lòng chờ