Kiểm tra- Thử nghiệm

Thiết bị kiểm tra khuyết tật ống, dây thép, cáp điện trên dây chuyền sản xuất bằng phương pháp dòng điện xoáy EDDYCHEK 605 Compact

EDDYCHEK 605 Compact đáp ứng tốt các yêu cầu thử nghiệm, ứng dụng đa dạng như sản xuất ống, ống dầu, thanh, dây, cáp thép, cáp điện, vỏ cáp, các sản phẩm đùn (tạo hình cuộn ống, nhà máy ống, máy kéo). Kiểm tra vết nứt, khuyết tật trên sản phẩm nhanh chóng với phương pháp dòng điện xoáy kết hợp với hệ thống xoay nhanh, bù khoảng cách tự động, ứng dụng tốt trong kiểm tra đường hàn trên ống sản xuất. Có thể đánh dấu và phân loại bởi thiết bị kiểm soát hoặc tích hợp sẵn vào hệ thống điều khiển (bao gồm trong hệ thống tiêu chuẩn) - bất chấp tốc độ thử nghiệm và độ phân giải tín hiệu yêu cầu.
  • Hệ thống kiểm tra bằng phương pháp dòng điện xoáy mạnh mẽ để kiểm soát chất lượng và quy trình tiên tiến ngay trên dây chuyền sản xuất, giảm thiểu thời gian ngừng sản xuất, tăng năng xuất nhà máy.
  • Các menu có cấu trúc rõ ràng, dễ hiểu và thao tác trực quan bằng cách sử dụng các nút nhấn.
  • Thao tác dễ dàng với các nút nhấn lớn trên màn hình cảm ứng có độ phân giải cao.
  • Giao diện giao tiếp với các nút điều khiển, điều chỉnh toàn hệ thống.
  • Lên đến 5 kênh cho tối đa 3 vị trí thử nghiệm với báo cáo thử nghiệm phong phú.
  • Đã được cấp bằng sáng chế, xử lý tín hiệu số hóa hoàn toàn để kiểm tra tần số từ 1 kHz đến 1 MHz, có thể điều chỉnh cho phù hợp với từng ứng dụng thử nghiệm.
  • Hoạt động không cần hệ thống điều hòa không khí và không yêu cầu phòng ngăn cách, nhiệt độ môi trường lên đến 40 °C.
  • Độ phân giải, độ nhạy cao hơn để đánh dấu lỗi (chùm hoặc điểm tùy theo tốc độ), giảm phế liệu sai.
General
  Reliable, economical, powerful eddy current testing system for use in production with fully digital signal processing: each channel with its own oscillator and its own patented* digital demodulator. (*U.S. Patent 8,841,902)
Applications
Field of application  Final testing and quality assurance in the production of tubing, pipe, bar, wire, strip, cable sheathing, extruded sections (roll forming, tube mills, drawing machines)
  Process control (e. g. cut lengths and coil-to-coil)
  Any conductive material e. g. nonferrous, ferrous metals (ferritic, austenitic, duplex)
Testing modes and speeds Inline: Continuous production with cut-off (e. g. welding lines) max. 20m/s
  Wire: Continuous production with cut-off (e. g. drawing lines, hot rolling mills, level winder) max. 250m/s
  Offline: Testing of cut lengths, max. 10 pieces per sec.
  Stop-and-Go: Cold forming applications
  Speed measurement with encoder up to 40kHz
  Speed measurement with light barrier
Marker resolution  1mm at v < 1m/s
  10mm at v < 10m/s
  100mm at v < 100m/s
Testing procedure  Multichannel, multifrequency testing (differential system)
  Band width approx. 15kHz
  Up to 5 channels at up to 3 testing positions: combination of rotational, differential, absolute and FERROCHEK channels
Parameters
Frequency and filtering  Test frequencies: 41 discrete frequencies 100Hz–1MHz
  Filter frequencies HP 0,008 – 20kHz; LP 0,015 – 40kHz
  Each coil driver with its own oscillator and each channel processor with its own patented* digital demodulator (no multiplexing!)
  Speed-coupled, automatic bandpass filter (optional)
Phase rotation  0 – 359° in steps of 1°
Gain  -12dB to 120dB in 0.1dB steps for absolute, differential and rotational channel
Coil monitoring  Monitoring of the transmitter and receiver coil
  Automatic reading of the coil information when using Smart Sensors
End signal suppression  Control of testing signals at start/finish of cut lengths
Data processing
Signal processing and defect evaluation Signal evaluation with masks types and 3 alarm thresholds
  – Circular masks
  – Mirrored sector masks, 2 pair/channel with remaining sector
  – Y mask
  1 oder 2 XY displays with any channel selection
  1 oder 2 RT displays with any channel selection. Without data loss the signal can be stopped, zoomed and scrolled back into the past
  Classification of the test pieces in up to 3 sorting classes according to flaw type, flaw density and number of flaws
Test results  Compilation on 2 levels: per order and part/batch/shift
  Save the test results order-related as XML file (single alarms, RT value, XY data)
Interface to a SQL database (optional) For storing lines parameters, test parameters and test results
Software
Signal evaluation  Multitasking RTOS, non-volatile
User interface  via external PC and Monitor – Touchscreen operation using icons
  Archiving of testing parameters for later retrieval
  Sample test mode: testing of individual lengths for quality control checks and parameter verification
  Graphical user interface and context sensitive help in local language
  Password protected supervisor level for adjusting basic testing parameters and locking access to parameters with user level rights
Reporting software  EDDYTREND: Viewing and analyzing of testing signals; identifying quality trends (option)
Data transfer  Standard LAN: Ethernet (TCP/IP), 1Gbit/s
Hardware
Screen and housing  15“ Color display, 1024x768Pixel
  Environmental protection IP52 against dust and dripping water
  Shielded housing and internal power supply filter to prevent interference according to VDE843 CE EN 50081-2 and IEC 801.1-4 EN 50082-2
  Standards fulfilled according to EMC: DIN EN 61326-1; VDE 0843-20-1:2013-07; (IEC 61326-1:2012); EN 61326-1:2013; DIN EN 61326-2-2; VDE 0843-20-2-2:2013-08; (IEC 61326-2-2:2012); EN 61326-2-2:2013
  Dimensions (HxWxD): 355 x 444 x 305,5 mm (13.98” x 17.5” x 12.02”); 8 height units 
  Weight: max 20kg (44lb), depending on number of channels
Operating conditions  Temperature range: -10°C – 40°C (14°F – 113°F)
  Heat dissipation with temperature-controlled fans
Input and output interfaces
  12 inputs potential free 24V
  12 outputs potential free 24V, 1A/output, 2A in total per system
  Max. of 10 delayed or undelayed potential free marker outputs; max 3 sorting outputs
  1 system error output
  1 line encoder input, 2-track
  Network: Ethernet (TCP/IP)
Power supply
  100 – 240V; 47 – 63Hz
  Power consumption: max. 300VA

Ứng dụng mạnh mẽ trong kiểm tra sản phẩm bán hoàn thiện trực tiếp trên dây chuyền sản xuất:

  • Sản xuất dây thép, cáp, cáp điện, thanh, ống, ống dầu, thanh, dây, cáp thép, cáp điện, vỏ cáp, các sản phẩm đùn (tạo hình cuộn ống, nhà máy ống, máy kéo). 

Download File

STT
File Download
Sản Phẩm đã xem

Hệ thống đang xử lý, vui lòng chờ