Kiểm tra- Thử nghiệm

Thiết bị đo độ dày cầm tay CMI233

Thiết bị đo độ dày lớp phủ CMI233 với độ chính xác cao. Được trang bị 2 đầu dò theo nguyên lí cảm ứng từ (Magetic) và dòng điện xoáy (Eddy current) nên máy đo được trên nhiều ứng dụng khác nhau, cả trên nền vật liệu từ tính và không từ. Vì thế nên CMI233 phù hợp với yêu cầu sử dụng của khách hàng. Xuất xứ: Hitachi Hightech (USA) - Oxford Instrument
  • Máy đo độ dày CMI233 cung cấp một phương tiện đáng tin cậy để thực hiện kiểm tra chính xác, hiệu quả về lớp phủ / độ dày mạ ở một mức giá ổn định.
  • Các phép đo có thể được thực hiện trong chế độ tự động hoặc liên tục.
  • Dung lượng bộ nhớ lớn cho hơn 12.000 kết quả.
  • Chứa 1 dòng điện xoáy và 1 đầu dò từ tính.
Tổng quan
Đo vết khắc mỏng tới 204 μm (8mils).
Lưu trữ 9.690 phép đo (dấu ngày và thời gian tùy chọn).
Specifc hiệu chỉnh tùy chỉnh cho ứng dụng của bạn với các tài liệu tham khảo được chứng nhận.
Tùy chỉnh cho nhiều ứng dụng.
Đo chế độ tĩnh hoặc liên tục.
Bảng chọn lựa Model và đầu đo phù hợp
Model CMI233M CMI233E CMI233D CMI233S1 CMI233S1Dual
Technique Magentic induction  Eddy current Magentic induction and eddy current* Magnetic induction  Magentic induction and eddy current*
Standard Probe SMP-2 ECP SMP-2 & ECP SMP-1 SMP-1 & ECP
Ferrous Range 0-120 mil  n/a 0-120 mil  0-50 mil  0-50 mil 
  (0-3,048 µm)   (0-3,048 µm) (0-1,270 µm) (0-1,270 µm)
Non-ferrous Range n/a 0-60 mil  0-60 mil  n/a 0-60 mil 
    (0-1,524 µm) (0-1,524 µm) (0-1,524 µm)
Optional 90° Probe RSMP-2 n/a RSMP-2 RSMP-1 RSMP-1
Thông số kĩ thuật
Phương pháp đo
Hiển thị thống kê:  Số lần đọc, giá trị trung bình, độ lệch chuẩn, số đọc cao và thấp.
1. Cảm ứng từ:  Phù hợp với phương pháp ASTM B499 & B530, DIN 50981, ISO 2178 và BS 5411 Phần 9 & 11.
2. Dòng điện xoáy:  Phù hợp với các phương pháp ASTM B244 & B259, DIN 50984, ISO 2360 và BS 5411 Phần 3.
Độ chính xác:  +/- (1% + 0,1 m) so với tiêu chuẩn tham chiếu.
Phạm vi đo:  0,1 - 120 mil (0 - 3,01mm)
Dòng điện xoáy:  0,1 - 60 mil (0 - 1,52mm).
Độ phân giải:  0,01 mils (0,25 mm).
Dung lượng bộ nhớ:  12.400 bài đọc.
Tối thiểu Độ dày màu và không màu:  12 triệu (305 m).
Kích thước:  14,9 (L) x 7,94 (W) x 3.02 (D).
Trọng lượng:  9oz (0,26kg) bao gồm cả pin.
Đơn vị:  Tự động chuyển đổi giữa đế và số liệu bằng tổ hợp phím.
Pin:  50 Màu, 45 Không chứa sắt).
Pin có thể sạc lại:  11 Ferpy, 10 Non-Ferpy.
Màn hình:  Màn hình LCD ba chữ số, chiều cao ký tự 1/2 "(1.27cm).
Bàn phím:  16 phím cơ.
  • Công nghệ Cảm ứng từ cho lớp phủ không từ tính (sơn, bột, áo, kẽm, cadmium) trên kim loại sắt và thép từ tính.
  • Công nghệ dòng xoáy cho lớp phủ không dẫn điện (sơn, bột, sơn, epoxy, sơn mài) trên các kim loại màu như nhôm, magiê hoặc đồng.

Download File

STT
File Download
Sản Phẩm đã xem

Hệ thống đang xử lý, vui lòng chờ