Lớp sơn phủ, lớp mạ kim loại:

1) Instulation Coating

Lớp phủ cách điện

  1. Sơn
  2. Nhựa
  3. Tráng men
  4. Anodizing(on Alum)/Nhôm oxit
  5. Gốm sứ


2) Non - Ferrous Metal Coating

Lớp mạ không từ

  1. Đồng, hợp kim đồng
  2. Crôm
  3. Kẽm
  4. Chì
  5. Electroless Nickel - Mạ Nikel
  6. Thiết
  7. Kim loại màu

3) Ferrou - Magnetic Coating

Lớp mạ từ tính

  1. Electro Plated Nickel - Mạ điện Niken





 

Nền vật liệu

4) Insulating Substrates

Vật liệu cách điện

  1. Nhựa
  2. Gốm sứ
  3. Epoxy
  4. Kính


5) Non-Ferrous Substrates

Kim loại không từ 

  1. Nhôm
  2. Hợp kim Đồng
  3. Chì
  4. Thiết
  5. Kẽm
  6. Kim loại màu

6) Ferro-Magnetic Substrates

Sắt - Thép từ tính

    1. Sắt - Thép
    2. Thép không rỉ (Ferrite- Từ tính)

Các trường hợp không thể đo độ dày bằng p/p Dòng điện xoáy và cảm ứng từ

  1. Lớp mạ Nickel trên Nền Kim loại màu (không từ), hoặc Nền vật liệu cách điện (Ni/Al, Cu, Epoxy, Nhựa...)
  2. Lớp phủ cách điện trên Nền vật liệu cách điện (Sơn/Nhựa, Cao su...)
  3. Lớp mạ Kim loại màu (Không từ) trên Nền vật liệu cách điện. (Nhôm, Đồng/ Nhựa...)
  4. Lớp mạ Kim loại màu ( Không từ) trên Nền Kim Loại màu (Không từ)

Để đo chính xác độ dày lớp phủ, lớp xi mạ trên vật liệu, cần xác định trước:

  • Lớp nền vật liệu: từ tính - không từ tính.
  • Lớp phủ: là lớp sơn phủ hay xi mạ kim loại.
  • Dải độ dày cần kiểm tra và cấp chính xác (theo yêu cầu cần đo).

>>  Lựa chọn phương pháp đo và dòng máy phù hợp với yêu cầu đo kiểm độ dày lớp phủ.

Một số dòng máy cầm tay chuyên dụng đo độ dày lớp phủ, xi mạ trong hoàn thiện bề mặt kim loại - ngành công nghiệp.

  1. Thiết bị đo độ dày lớp sơn phủ: CMI155 - CMI157 
  2. Thiết bị đo độ dày lớp xi mạ (Zn,Cd,Cr,Ni,Cu/Fe): CMI243 - Eddy current phase shift
  3. Thiết bị đo lớp sơn phủ + xi mạ: CMI233 series, CMI250 series, CMI730 (Full functions).
Bảng Thông số kĩ thuật
Model CMI155/ 157 CMI255/ 257 CMI233 series CMI243 CMI730
Độ chính xác ± 3µm + 5% ± 2µm or ± 2%, whichever is greater ± 0.1µm ;  ± 1% tham khảo theo tiêu chuẩn
Dải đo (µm) 0-2000 (CMI155)
0-3000 (CMI157
0-3500 (F)
0-3000 (NF)
0-3048 (F)
0-1524 (NF)
Dòng điện xoáy: ECP-M:
2-38 (Zn,Cd,Ni,Cr/Fe)
2-10 (Cu/Fe)
Cảm ứng từ : 2-1270 
Dòng điện xoáy:
ECP-M:
2-75 (Ni/Fe)
2-38 (Zn,Cr/Fe)
2-19 (Cu/Fe)
ECP: 2-1000
Cảm ứng từ: 2-1270
Độ phân giải 1 µm 1 µm 0.1 µm 0.1 µm 0.01 µm
Phương pháp đo Cảm ứng từ
Dòng điện xoáy
Cảm ứng từ
Dòng điện xoáy
Cảm ứng từ
Dòng điện xoáy
Cảm ứng từ
Dòng điện xoáy - dịch pha
Cảm ứng từ
Dòng điện xoáy
Đầu đo Tích hợp  Tích hợp (CMI255)
Đầu đo rời (CMI257)
Đầu đo rời Đầu đo rời Đầu đo rời
Thông Tin Ứng Dụng

Liên Hệ

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về Sản phẩm và các Giải pháp kỹ thuật