Hoặc chọn các danh mục bên dưới →


Mẫu chuẩn V1

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 1.5mm. Kích thước: 25mmx100mmx300mm Cấp kèm hộp đựng.


Mẫu chuẩn No.1 (K1)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 3mm, thép cácbon. Kích thước: 25mmx100mmx300mm Cấp kèm hộp đựng.


Mẫu chuẩn No.2 (K2)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 5mm, thép cácbon.


Mẫu chuẩn V2

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 1.5mm, thép cácbon.


Mẫu chuẩn 4 bậc (4-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan.


Mẫu chuẩn 8 bậc VW (8-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Với độ dày các bậc: 1.0, 2.0, 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0 và 8.0mm


Mẫu chuẩn 5 bậc (5-Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Hệ metric/inch với độ dày bậc: 2.5, 5, 7.5, 10 và 12.5 mm, 0.1", 0.2", 0.3", 0.4" và 0.5"


Mẫu chuẩn 10 bậc (10 Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: Từ 2.5mm đến 25.0mm (bước 2.5mm), Từ 0.100" đến 1.000" (bước 0.100"...


Mẫu chuẩn 5 bậc (Thin Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm, 0.040", 0.060", 0.080" và 0.100"


Mẫu chuẩn Tipsy (Tipsy Step Block)

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Theo hệ metric/inch với độ dày bậc: 25.0, 37.5, 50.0, 62.5, 75.0, 87.5, 100 và 112.5mm, 1.0, 1.5, 2.0,2...


Liên Hệ

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về Sản phẩm và các Giải pháp kỹ thuật