Hoặc chọn các danh mục bên dưới →


CAT#13. COMBINATION 0"- 10" DIAL/PIT DEPTH GAGE

Đo kích thước cháy chân, độ cao mối hàn đấu đầu ống, hoặc mối hàn đấu đầu socket. Phạm vi đo từ 0 đến 10 inch. Độ chia: 0.001 inch


CAT#17. PIPE PIT GAGE

Đo kích thước và độ thẳng của ống, cần đo có thể khóa lại. Dải đo từ 0 đến 1/2”, độ chia 1/64” và 0.020”. Được làm bằng thép không gỉ


CAT#12-3. WELDS, CWI INSPECTORS, INSTRUCTORS

Bộ thước đo gồm 5 dụng cụ cần thiết để kiểm tra mối hàn: Economy Single, V-WAC/ Fillet Weld Comp, 6”General Scale, Telescoping Mirror, & Penlite


CAT#12-4. WELDS, CWI INSPECTORS, INSTRUCTORS

Hộp thước đo gồm 7 dụng cụ cần thiết để kiểm tra mối hàn: 6'' Scale w/ Clip, V-WAC Gage, 0-1” Micrometer, 2” Reading Glass, 0-150 Dial Caliper, AWS Gage, & 7...


CAT#12-1. WELDS, CWI INSPECTORS, INSTRUCTORS

Hộp thước đo gồm 13 dụng cụ cần thiết để kiểm tra mối hàn: V-WAC Gage, Fillet Weld, WTPS Gage, Bridge Cam, Single Purpose, 6” Starrett Scale, Telescoping Mir...


CAT#12-2. WELDS, CWI INSPECTORS, INSTRUCTORS

Hộp thước đo gồm 7 dụng cụ cần thiết để kiểm tra mối hàn: V-WAC Gage, Magnifiler, AWS Type Gauge, Hi-Lo Gage, Micrometer w/ Ball, 6” Starrett Scale, & Telesc...


CAT#9C. SKEW-T FILLET WELD GAGE WITH CALCULATOR

Đo kích thước mối hàn góc nhọn và góc tù. Kiểm tra góc tạo bởi 2 tấm hàn. Đo theo hệ inch và hệ mét


CAT#7. WTPS GAGE WITH CALIBRATION BLOCK

Dưỡng và khối chuẩn đo độ sâu cháy chân của mối hàn. Dải đo 0.01” (0.25mm)


Mẫu chuẩn IIW type 1

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 1.5mm. Có thêm đường cong 25mm. Kích thước: 25mmx100mmx300mm Cấp kèm hộp đựng.


Mẫu chuẩn IIW type 2

Vật liệu: Nhôm, thép carbon, thép hợp kim hoặc titan. Lỗ 1.5mm. Có thêm đường cong 50mm và 100mm. Kích thước: 25mmx100mmx300mm Cấp kèm hộp đựng.


Liên Hệ

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về Sản phẩm và các Giải pháp kỹ thuật